thông số kỹ thuật xe zace
Thông Số Kỹ Thuật Xe Innova 2017. ADMIN — 25/10/2021. Bản.Được phân phối thiết yếu thức vào đầu năm 2006 để gắng thế mang đến người đàn em Zace, Innova đã từng gặp ít nhiều trở ngại lúc đương đầu với những cái tên khá nổi bật thời gian bấy giờ như mitsubishi
Vì là phiên bản Concept, Mitsubishi không công bố thông số kỹ thuật và trang bị của XFC Concept. Bên cạnh đó, phiên bản thương mại sẽ được điều chỉnh để phù hợp với thực tế và nhu cầu của thị trường mục tiêu. Xe chắc chắn có tuỳ chọn động cơ xăng và thuần điện.
Thông số kỹ thuật xe zace. * Hàng ghế thứ 2 và 3 có thể gấp* Gối tay hàng ghế thứ 2* Ðiều hoà nhiệt độ 2 giàn* Hệ thống âm thanh AM/FM CD Player, 6 loa* Cửa sổ và khoá cửa điện* Tay lái trợ lực* Kính chiếu hậu (2): Ðiều khiển điện* Bộ sấy kính sau.
Evay Vay Tiền. Toyota Rush 2020 đã chính thức được ra mắt tại thị trường Đông Nam Á, đầu tiên là tại Indonesia và hiện tại đã được Toyota Việt Nam phân phối chính đang xem Thông số kỹ thuật và thông tin chi tiết xe Toyota ZaceToyota Rushthế hệ thứ 2 được giới thiệu tại Indonesia được thiết kế như một sản phẩm lai giữa mẫu xe SUV và MPV thay vì thuần chất SUV như thế hệ cũ với 5+2 chỗ ngồi. Với thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt rất thích hợp di chuyển trong nội đang xem Thông số kỹ thuật xe zaceBài viết hôm nay sẽ tiến hành cập nhật về bảng thông số kỹ thuật xe Toyota Rushgửi tới anh/chị một cách đầy đủ và chính xác thêm Body Nữ Đẹp Nhất Thế Giới Khao Khát Nhất, Tag 100 Mỹ Nhân Đẹp Nhất Thế GiớiRush S AT 2020Giá niêm yết 668,000,000 VNĐGiá từ 668,000,000 VNĐBảng thông số kỹ thuật xe Toyota Rush 2020Động cơ và khung xeĐộng cơ và khung xeToyota Rush S ATKích thướcKích thước tổng thể bên ngoàiD x R x C mm4435 x 1695 x 1705Chiều dài cơ sở mm2695Chiều rộng cơ sở trước /sau mm1445/1460Khoảng sáng gầm xe mm220Góc thoát trước/sau độ31/ kính vòng quay tối thiểu m lượng không tải kg1290Trọng lượng toàn tải kg1870Dung tích bình nhiên liệu L45Động cơLoại động cơ2NR-VE xy lanh4Bố trí xy lanhThẳng hàngDung tích xi lanh cc1496Tỉ số thống nhiên liệuPhun xăng điện tửLoại nhiên liệuXăngCông suất tối đa Kwhp rmp76/1036300Mô men xoắn tối đa Nm rmp1344200Tốc độ tối đa Km/h160Chế độ láiKhông cóHệ thống truyền độngDẫn động cầu sau RWDHộp sốSố tự động 4 cấp 4ATHệ thống treoTrướcMacphersonSauLiên kết đa điểmHệ thống láiTrợ lực tay láiĐiệnHệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên VGRSKhông cóVành và lốp xeLoại vànhMâm đúcKích thước lốp215/60R17Lốp dự phòngMâm đúcPhanhTrướcĐĩaSauTang trốngTiêu chuẩn khí thảiEuro 4Tiêu thụ nhiên liệu L/100 kmNgoài đô thịĐang cập nhật …Kết hợpĐang cập nhật …Trong đô thịĐang cập nhật …Ngoại thấtNgoại thấtToyota Rush S ATCụm đèn trướcĐèn chiếu gầnLEDĐèn chiếu xaLEDĐèn chiếu sáng ban ngàyKhông cóHệ thống điều khiển đèn tự độngCóHệ thống nhắc nhở đèn sángCóHệ thống cân bằng góc chiếuKhông cóChế độ đèn chờ dẫn đườngKhông cóCụm đèn sauCụm đèn sauLEDĐèn báo phanh trên cao đèn phanh thứ baLEDĐèn sương mùTrướcCóSauKhông cóGương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điệnCóChức năng gập điệnCóTích hợp đèn báo rẽCóTích hợp đèn chào mừngKhông cóMàuCùng màu thân xeGạt mưaTrướcGián đoạnSauCóChức năng sấy kính sauCóĂng tenVây cá mậpTay nắm cửa ngoài xeCùng màu thân xeThanh cản giảm va chạmTrướcCùng màu thân xeSauCùng màu thân xeLưới tản nhiệtMạ CromChắn BùnKhông cóThanh đỡ nóc xeCóNội thấtNội thấtToyota Rush S ATTay láiLoại tay lái3 chấuChất liệuBọc daNút bấm điều khiển tích hợpÂm thanh+điện thoại rảnh tayĐiều chỉnhChỉnh tay 2 hướngGương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêmTay nắm cửa trong xeMạ CromCụm đồng hồLoại đồng hồSáng màuChức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệuCóChức năng báo vị trí cần sốCóMàn hình hiển thị đa thông tinCóCửa sổ trờiKhông cóGhếChất liệu bọc ghếNỉGhế trướcLoại ghếThườngĐiều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướngĐiều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướngGhế sauHàng ghế thứ haiTách rời, trượtHàng ghế thứ baGập thẳng 5050Tiện nghiHệ thống điều hòaTự độngCửa gió sauCóHộp làm mátKhông cóHệ thống âm thanhĐầu đĩaDVDSố loa8Cổng kết nối AUX, USB, BluetoothCóHệ thống điều khiển bằng giọng nóiKhông cóChức năng điều khiển từ hàng ghế sauKhông cóKết nối WifiKhông cóHệ thống đàm thoại rảnh tayCóKết nối điện thoại thông minhKhông cóKết nối HDMIKhông cóChìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấmCóKhóa cửa điệnCóChức năng khóa cửa từ xaCóCửa sổ điều chỉnh điệnCó, 1 chạm chống kẹt ghế láiHệ thống điều khiển hành trìnhKhông cóHệ thống an toàn, an ninhHệ thống an toàn, an ninhToyota Rush S ATAn ninh/hệ thống chống trộmHệ thống báo độngCóHệ thống mã hóa khóa động cơCóAn toàn chủ độngHệ thống chống bó cứng phanh ABSCóHệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BACóHệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCóHệ thống cân bằng điện tử VSCCóHệ thống kiểm soát lực kéo TRCCóHệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HACCóĐèn báo phanh khẩn cấp EBSCóCamera lùiCóCảm biến hỗ trợ đỗ xeSau2Góc trước0Góc sau0An toàn bị độngTúi khí6Túi khí người lái và hành khách phía trướcCóTúi khí bên hông phía trướcCóTúi khí rèmCóTúi khí đầu gối người láiKhông cóKhung xe GOACóDây an toàn3 điểm ELR, 7 vị đây là toàn bộ thông số kỹ thuật của chiếc Toyota Rush 2020. Nếu anh/chị có thắc mắc gì xin hãy liên hệ tới cácđại lý xe Toyota trên toàn quốc hoặc gọi vào HOT LINE của hãng để được hỗ trợ, tư vấn miễn phí.
thông số kỹ thuật xe zace