thông số kỹ thuật xe xpander 2019
SH 2019; Vision 2019; CBR650F; CB150R STREETFIRE; CB150R Exmotion; Airblade 2018; Wave 110 S; Blade; Những tính năng tiện nghi nổi bật của xe bao gồm màn hình đa thông tin dạng kỹ thuật số 7 inch, màn hình giải trí đặt nổi hiện đại kích cỡ 9 inch, ghế ngồi bọc da và chỉnh điện, hệ
Đánh giá thiết kế xe Honda Winner 150 2018; So sánh thông số kỹ thuật giữa Yamaha Exciter 150, Honda Winner 150 và Suzuki Raider 150: So sánh về động cơ của Honda Winner 150 và Exciter 150; Tổng kết về Honda Winner 150 2018 ; Giới thiệu chung về dòng xe Winner 2018
Bán xe ô tô Mitsubishi Xpander 2019 giá 450 Triệu. Gd cần bán xe xpander premium bản số tự động AT sản xuất 2019, ODO 46000KM, 5 vỏ zin theo (mã: 4644416) Thông số cơ bản. Thông số cơ bản Xuất xứ: Nhập khẩu Tình trạng: Xe đã dùng
Evay Vay Tiền.
LIÊN HỆ LÁI THỬ - MUA TRẢ GÓP - ƯU ĐÃI Bạn muốn đặt hotline tại đây? Liên hệ Mitsubishi Xpander 2019 tại Việt Nam Mitsubishi Việt Nam đã chính thức tung ra thế hệ mới của Xpander 7 chỗ tại Việt Nam. Theo đó, chiếc Mitsubishi Xpander 2019 từng được nhá hàng thông qua phiên bản concept XM tại Vietnam Motor Show 2017, sẽ được phân phối tại Việt Nam dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia. Được biết, mẫu MPV 7 chỗ của Mitsubishi đã tạo ra cơn sốt mạnh mẽ khi có số lượng lớn đơn đặt hàng chỉ sau 1 tháng giới thiệu tại thị trường Indonesia. Các chuyên gia cũng đánh giá cao thiết kế bắt mắt cùng giá trị sử dụng và giá bán hợp lý của Mitsubishi Xpander, tạo ra điểm thu hút lớn với khách hàng. Tại thị trường Việt Nam, giá xe Mitsubishi Xpander 2019 sẽ dao động từ 550 - 650 triệu đồng. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 mới nhất, chi tiết nhất đang bán tại Việt Nam để khách hàng có cái nhìn tổng quan hơn trước khi chọn lựa mẫu xe này. Mitsubishi Xpander chứng nhận tiết kiệm nhiên liệu nhất phân khúc Ước tính giá lăn bánh Mitsubishi Xpander 2018 vừa ra mắt Cân đo thông số cơ bản của Mitsubishi Xpander và Suzuki Ertiga 2018 Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về động cơ – hộp số Thông số MT AT Loại động cơ 4A91 MIVEC Dung tích xi-lanh cc Công suất mã lực vòng/phút 104 Mã lực Nm vòng/phút 141 Hộp số 5 MT 4 AT Hệ thống dẫn động 1 cầu - 2 WD Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị lít/100km 7,4 7,6 Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị lít/100km 5,3 5,4 Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp lít/100km 6,1 6,2 Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về khung gầm Thông số MT AT Hệ thống treo trước/sau McPherson với lò xo cuộn/Thanh xoắn Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Hệ thống lái Trợ lực điện Lốp xe 205/55R16 Mâm xe 16 inch - 2 tông màu Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về kích thước Thông số MT AT Kích thước tổng thể D x R x C mm x x Chiều dài cơ sở mm Khoảng cách 2 bánh xe trước/sau mm Bán kính vòng quay tối thiểu mm 5,2 Khoảng sáng gầm mm 205 Trọng lượng không tải kg Dung tích bình nhiên liệu 45 Số chỗ ngồi 7 Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về trang bị ngoại thất Thông số MT AT Đèn pha Halogen Đèn định vị dạng LED Có Có Đèn chào mừng và đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe Có Có Đèn sương mù Không Phía trước Đèn báo phanh thứ 3 trên cao LED Kính chiếu hậu Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Mạ crom, gập/chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ Tay nắm cửa ngoài Cùng màu với thân xe Mạ crom Lưới tản nhiệt Đen bóng Crom xám Gạt nước kính trước Gạt mưa gián đoạn Gạt nước kính sau và sưởi kính sau Có Có Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về trang bị nội thất Thông số MT AT Vô lăng và cần số bọc da Không Có Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng Không Có Nút thoại rảnh tay trên vô lăng Không Có Hệ thống kiểm soát hành trình Không Có Vô lăng điều chỉnh 4 hướng Có Có Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay 2 giàn lạnh Chất liệu ghế Nỉ Nỉ cao cấp Ghế lái Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng Hàng ghế thứ hai gập 6040 Có Có Hàng ghế thứ ba gập 5050 Có Có Tay nắm cửa trong mạ crom Có Có Kính cửa điều khiển điện Có Có Màn hình hiển thị đa thông tin Có Có Móc gắn ghế an toàn trẻ em Có Có Hệ thống âm thanh CD 2 DIN, USB DVD 2 DIN, USB/Bluetooth, Touch panel Số loa 4 6 Sấy kính trước/sau Có Có Cửa gió điều hòa ở hàng ghế sau Có Có Gương chiếu hậu chống chói chỉnh tay Có Có Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander 2019 về hệ thống an toàn Thông số MT AT Túi khí an toàn Túi khí đôi Cơ cấu căng đai tự động Hàng ghế trước Chống bó cứng phanh ABS Có Có Phân phối lực phanh điện tử EBD Có Có Trợ lực phanh khẩn cấp BA Có Có Cân bằng điện tử ASC Có Có Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA Có Có Chìa khóa thông minh/ Khởi động bằng nút bấm Không Có Khóa cửa từ xa Có Có Cảnh báo phanh khẩn cấp Có Có Chức năng chống trộm Có Có Chìa khóa mã hóa chống trộm Có Có Camera lùi Không Có Khóa cửa trung tâm Có Có
Mitsubishi Xpander 2020 chính thức trình làng khách Việt với nhiều nâng cấp đáng giá về ngoại thất và nội thất. Sau đây là thông số kỹ thuật xe Mitsubishi Xpander. Mitsubishi Xpander là mẫu xe Crossover lai MPV 7 chỗ, gầm cao của hãng xe Nhật Bản. Thế hệ Xpander đầu tiên ra mắt tại thị trường Indonesia tháng 8/2017. Mitsubishi Xpander chính là phiên bản sản xuất thương mại hoàn thiện 100% của mẫu xe ý tưởng XM Concept, đã từng ra mắt tại triển lãm VMS 2017 ở Việt Nam. Đối thủ thực sự của mẫu xe đa dụng Mitsubishi Xpander là Toyota Avanza, Toyota Rush, Honda BRV, Suzuki Ertiga/XL7... Nội dung bài viết Giá bán Mitsubishi Xpander Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander Kích thước - Trọng Lượng Ngoại thất Nội thất Động cơ - Hộp số Hệ thống an toàn Đánh giá ưu và nhược điểm của Mitsubishi Xpander Ưu điểm Nhược điểm Giá bán Mitsubishi Xpander Tháng này, Mitsubishi Việt Nam bán xe Xpander với giá cụ thể như sau Phiên bản Giá xe niêm yết đồng Xpander MT Xpander AT Giá trên chưa bao gồm thuế trước bạ, tiền biển. Tùy vào tỉnh, thành phố nơi đăng ký sẽ có thuế trước bạ và tiền đăng ký biển khác nhau và phí thủ tục thay đổi theo thời gian. Giá trên cũng chưa đi kèm các ưu đãi và khuyến mãi của từng đại lý phân phối. Tham khảo thêm bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi thể hiện bên dưới sẽ giúp bạn hiểu kỹ về những tính năng được cải tiến của dòng xe mới này! Thông số kỹ thuật Mitsubishi Xpander Kích thước - Trọng Lượng Thông số Xpander AT Xpander MT Kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao mm x x Chiều dài cơ sở mm Trọng lượng không tải kg Khoảng sáng gầm xe mm 205 Bán kính vòng quay tối thiểu mm Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Số chỗ ngồi 7 Dung tích bình nhiên liệu lít 45 Ngoại thất Thông số Xpander AT Xpander MT Lưới tản nhiệt Thiết kế mới với 2 thanh ngang mạ chrome Đèn chiếu sáng phía trước Công nghệ Bi-LED hiện đại, tăng hiệu quả chiếu sáng và thẩm mỹ Halogen Gương chiếu hậu Mạ Chrome, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Cùng màu thân xe, chỉnh/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ Đèn đuôi và đèn phanh chữ L Tách rời Cụm đèn hậu Công nghệ LED Đèn định vị Công nghệ LED Ăng-ten vây cá Có Gạt kính trước Thay đổi tốc độ Gạt kính sau và sưởi kính sau Có Tay nắm cửa Mạ Chrome Cùng màu thân xe Nội thất Thông số Xpander AT Xpander MT Ghế ngồi Bọc da màu đen cao cấp, có ổ cắm điện 12V cho cả 3 hàng ghế Bọc nỉ, ổ cắm 12V cho cả 3 hàng ghế Hàng ghế thứ 2 Gập 6040, 4 cửa gió điều hòa Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 4 hướng Hàng ghế thứ 3 Gập 5050 Vô lăng Điều chỉnh 4 hướng Nút điều chỉnh âm thanh và đàm thoại rảnh tay trên vô lăng Có - Vô lăng và cần số bọc da Có - Hệ thống giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto CD/USB/Bluetooth/AUX Hệ thống âm thanh 6 loa 4 loa Ốp trang trí cacbon Trên taplo và tapbi cửa Hệ thống điều hòa nhiệt độ 2 giàn lạnh, chỉnh tay Tay nắm cửa trong Mạ Chrome - Cửa kính điều khiển điện Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm Ngăn chứa đồ tiện dụng 45 ngăn Chìa khóa thông minh KOS Có Khởi động bằng nút bấm OSS Có Gương chiếu hậu chống chói Có Động cơ - Hộp số Thông số Xpander AT Xpander MT Loại động cơ Xăng MIVEC Dung tích xy-lanh cc Hộp số Tự động 4 cấp 4AT Số sàn 5 cấp 5MT Công suất cực đại 104/ PS/rpm Mô-men xoắn cực đại 141/ Hệ thống truyền động Cầu trước Khung xe RISE giúp tăng độ cứng và giảm trọng lượng thân xe Mức tiêu hao nhiên liệu lít/100km Kết hợp 6,90 Trong đô thị 8,50 Ngoài đô thị 5,90 Mâm xe Hợp kim 16 inch, 2 tone màu Kích thước lốp 205/55R16 Hệ thống an toàn Thông số Xpander AT Xpander MT Túi khí an toàn 2 Chìa khóa mã hóa chống trộm Immobilizer Có Chức năng căng đai tự động Pretensioner Hàng ghế trước Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm Có Không Hệ thống điều khiển hành trình Cruise Control Có Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Có Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Có Camera lùi Có Không Cảnh báo phanh khẩn cấp ESS Có Hệ thống cân bằng điện tử ASC Có Hệ thống kiểm soát lực kéo TCL Có Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA Có Đánh giá ưu và nhược điểm của Mitsubishi Xpander Ưu điểm Giá bán tốt cho một chiếc xe 7 chỗ Kiểu dáng thiết kế đẹp và ấn tượng Ngoại thất trang bị đèn LED định vị, đèn hậu LED Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ bản MT chỉnh điện và đèn báo rẽ Mâm xe hợp kim 16 inch cho cả hai phiên bản Bản AT được trang bị khá tốt trong tầm giá Trang bị an toàn tốt, tương đồng ở hai phiên bản Nhược điểm Xe trang bị ghế nỉ cho cả hai phiên bản, người dùng phải bỏ thêm chi phí để nâng cấp ghế da sử dụng Chỉ trang bị an toàn 2 túi khí và không có cảm biến lùi Phanh tay thiết kế thô Còi xe kém Động cơ nhỏ cho khả năng tăng tốc không quá nhanh, vì thế khi vượt xe cần nhiều khoảng trống hơn Xe đủ tải tăng tốc, đề pa có độ trễ Hàng ghế thứ 3 tựa đầu thấp dễ chạm trần xe khi đi đường sỏi đá với người có chiều cao 1,7m Cách âm gầm ở mức trung bình, độ ồn hàng ghế thứ 3 nhiều hơn so với 2 hàng ghế đầu. Sau những chia sẻ về Mitsubishi Xpander thông số kỹ thuật, có thể nhận thấy ngay những gì Mitsubishi Xpander mang lại với 630 triệu đồng là hoàn toàn phù hợp. Một chiếc MPV thiết kế đẹp, rộng rãi và quan trọng là giá bán phù hợp với điều kiện tài chính của phần lớn khách hàng Việt.
thông số kỹ thuật xe xpander 2019