thien van hoc tieng anh la gi
Từ vựng về hệ phương diện trời bằng tiếng Anh Earth - /ɜːθ/: Trái đấtSun - /sʌn/: khía cạnh trờiSolar eclipse - /ˈsəʊ.ləʳ ɪˈklɪps/: Nhật thựcMoon - /muːn/: phương diện trăngLunar eclipse - /ˈluː.nəʳ ɪˈklɪps/: Nguyệt thực
Trong CV xin việc bằng tiếng Anh bạn hãy tỏ ra chuyên nghiệp bằng cách sử dụng các từ như: developed, planned hoặc organized.Cần liệt kê thứ tự công việc từ gần nhất trở về sau.Tuy nhiên nếu nhảy việc nhiều thì bạn hãy chọn lọc những công việc nào có kỹ năng gần nhất với công việc đang ứng tuyển.Bạn hãy cố gắng chèo lái những công việc liên quan tới kĩ năng mà công việc bạn
Nghĩa Tiếng Việt. Ngành học là những ngành mà các bạn sinh viên sẽ được học khi đang theo học môi trường giáo dục của bậc đại học, cao đẳng hay trung cấp. 3. Các ví dụ anh - việt. Ví dụ: Currently, the demand for human resources for electric - electronic system managers in
Evay Vay Tiền. Từ điển Việt-Anh học vấn Bản dịch của "học vấn" trong Anh là gì? chevron_left chevron_right Bản dịch Ví dụ về cách dùng Vietnamese English Ví dụ theo ngữ cảnh của "học vấn" trong Anh Những câu này thuộc nguồn bên ngoài và có thể không chính xác. không chịu trách nhiệm về những nội dung này. Chúng tôi nhận thấy bài nghiên cứu này đã đóng góp thêm các kiến thức học thuật về các vấn đề... We feel that our study enhances academic understanding of the factors… Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "học vấn" trong tiếng Anh học thức uyên bác danh từ Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Đăng nhập xã hội
alien /ˈeɪliən/ người ngoài hành tinh asteroid /ˈæstəroɪd/ tiểu hành tinh Comet /ˈkɑːmət/ sao Chổi constellation /ˌkɑːnstəˈleɪʃn/ chòm sao cosmos /´kɔzmɔs/ vũ trụ Earth /ɜːrθ/ Trái Đất galaxy /gæləksi/ ngân hà gravity /ˈɡrævəti/ trọng lực Jupiter /’dʒupɪtɘr/ sao Mộc lunar eclipse /’lunə i’klips/ nguyệt thực Mars /mɑːrz/ sao Hỏa Mercury /’mɜkjɘri/ sao Thủy Neptune /ˈneptuːn/ sao Hải Vương new moon /ˌnuː ˈmuːn/ trăng non full moon /ˌfʊl ˈmuːn/ trăng tròn crescent /ˈkresnt/ trăng lưỡi liềm orbit /ˈɔːrbɪt/ quỹ đạo Pluto /ˈpluːtoʊ/ sao Diêm Vương quasar /´kweiza/ chuẩn tinh satellite n /sætəlait/ vệ tinh nhân tạo Saturn /ˈsætɜːrn/ sao Thổ solar eclipse /ˈsoʊlər ɪˈklɪps/ nhật thực spaceship /ˈspeɪsʃɪp/ tàu vũ trụ Star /stɑːr/ Ngôi sao Sun /sʌn/ Mặt Trời supernova /ˌsuːpərˈnoʊvə/ siêu tân tinh the solar system /ə ˈsoʊlər ˈsɪstəm/ hệ mặt trời Uranus /ˈjʊrənəs/ sao Thiên Vương Venus /ˈviːnəs/ sao Kim Moon /muːn/ Mặt Trăng telescope /ˈtelɪskoʊp/ kính thiên văn
Cho tôi hỏi là "thiên văn học" dịch thế nào sang tiếng anh? Đa tạ by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites.
thien van hoc tieng anh la gi