tháng 12 âm ngày nào đẹp để cưới
Trên đây là các thông tin về xem ngày cưới tháng 9/2022 cho nam nữ sinh năm Canh Thìn, tuổi Canh Thìn cưới tháng 9 năm 2022 được không, xem ngày cưới tuổi cCanh Thìn trong tháng 9 năm 2022. Phần mềm được cung cấp bởi thuatxemtuong.vn. Xin vui lòng không sao chép, sửa đổi khi chưa có
Dánh sách ngày hoàng đạo, ngày đẹp, ngày tốt tháng 2 năm 2022. Dưới đây là danh sách ngày Hoàng đạo tháng 2 năm 2022 dương lịch, ngày tốt tháng 1/ 2022 âm lịch, mời các bạn tham khảo để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt thực hiện các công việc quan trọng như để biết ngày nào là ngày đẹp, ngày tốt.
Mẹ cô dâu cũng vậy, là ngày trọng đại của con gái, người phụ nữ nào cũng muốn "nở mày, nở mặt" được người thân, làng xóm. Hiểu rõ được nỗi niềm của các mẹ Juhee luôn cố gắng phát huy hết năng lực để giúp cải thiện tình trạng da lão hóa của các mẹ.
Evay Vay Tiền. Cưới hỏi là việc hệ trọng của đời người, chính vì thế. Việc xem ngày cưới, ăn hỏi, bỏ trầu là việc đại sự không thể không chọn ngày. Dưới đây là danh sách các ngày tốt tổ chức đám cưới trong tháng 12 năm 2022 để bạn lựa chọn. Ngoài ra sau khi đã chọn được ngày tốt làm lễ cưới bạn có thể xem giờ tốt để đón dâu. Hướng dẫn xem ngày cưới hỏi theo tuổi cô dâu chú rể Chọn tháng, năm muốn xem ngày cưới hỏi nạp tài Dương lịch Tháng Năm Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2022Dưới đây là chi tiết cũng như danh sách được công cụ cung cấp cho các ngày đẹp để tổ chức lễ cưới hỏi tháng 12 năm 2022. Bên cạnh đó có thể lấy ngày này để tiến hành việc bỏ trầu. Thứ Ngày Giờ tốt cưới hỏi Thứ Năm Dương lịch 1/12/2022Âm lịch 8/11/2022Ngày Mậu TýTháng Nhâm Tý Giờ Tý 23h - 1hGiờ Sửu 1h - 3hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Dậu 17h - 19h Thứ Sáu Dương lịch 2/12/2022Âm lịch 9/11/2022Ngày Kỷ SửuTháng Nhâm Tý Giờ Dần 3h - 5hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Tuất 19h - 21hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Bảy Dương lịch 3/12/2022Âm lịch 10/11/2022Ngày Canh DầnTháng Nhâm Tý Giờ Tý 23h - 1hGiờ Sửu 1h - 3hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Mùi 13h - 15hGiờ Tuất 19h - 21h Thứ Hai Dương lịch 5/12/2022Âm lịch 12/11/2022Ngày Nhâm ThìnTháng Nhâm Tý Giờ Dần 3h - 5hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Dậu 17h - 19hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Hai Dương lịch 12/12/2022Âm lịch 19/11/2022Ngày Kỷ HợiTháng Nhâm Tý Giờ Sửu 1h - 3hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Mùi 13h - 15hGiờ Tuất 19h - 21hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Tư Dương lịch 14/12/2022Âm lịch 21/11/2022Ngày Tân SửuTháng Nhâm Tý Giờ Dần 3h - 5hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Tuất 19h - 21hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Năm Dương lịch 15/12/2022Âm lịch 22/11/2022Ngày Nhâm DầnTháng Nhâm Tý Giờ Tý 23h - 1hGiờ Sửu 1h - 3hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Mùi 13h - 15hGiờ Tuất 19h - 21h Chủ nhật Dương lịch 18/12/2022Âm lịch 25/11/2022Ngày Ất TỵTháng Nhâm Tý Giờ Sửu 1h - 3hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Mùi 13h - 15hGiờ Tuất 19h - 21hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Ba Dương lịch 20/12/2022Âm lịch 27/11/2022Ngày Đinh MùiTháng Nhâm Tý Giờ Dần 3h - 5hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Tuất 19h - 21hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Năm Dương lịch 22/12/2022Âm lịch 29/11/2022Ngày Kỷ DậuTháng Nhâm Tý Giờ Tý 23h - 1hGiờ Dần 3h - 5hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Mùi 13h - 15hGiờ Dậu 17h - 19h Thứ Năm Dương lịch 29/12/2022Âm lịch 7/12/2022Ngày Bính ThìnTháng Quý Sửu Giờ Dần 3h - 5hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Tỵ 9h - 11hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Dậu 17h - 19hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Sáu Dương lịch 30/12/2022Âm lịch 8/12/2022Ngày Đinh TỵTháng Quý Sửu Giờ Sửu 1h - 3hGiờ Thìn 7h - 9hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Mùi 13h - 15hGiờ Tuất 19h - 21hGiờ Hợi 21h - 23h Thứ Bảy Dương lịch 31/12/2022Âm lịch 9/12/2022Ngày Mậu NgọTháng Quý Sửu Giờ Tý 23h - 1hGiờ Sửu 1h - 3hGiờ Mão 5h - 7hGiờ Ngọ 11h - 13hGiờ Thân 15h - 17hGiờ Dậu 17h - 19h Các ngày đẹp có thể tổ chức cưới hỏi, nạp tài trong tháng 12 năm 2022 đã được công cụ liệt kê để gia chủ lựa chọn. Để xem các ngày cưới tốt khác hãy chọn tháng, năm để đẹp tổ chức lễ cưới tháng 1 năm 2023Ngày đẹp tổ chức lễ cưới tháng 2 năm 2023Ngày đẹp tổ chức lễ cưới tháng 3 năm 2023Ngày đẹp tổ chức lễ cưới tháng 4 năm 2023
Thứ Tư, Ngày 1/12/2021 Âm lịch 27/10/2021 Ngày Quý Mùi, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Thứ Năm, Ngày 2/12/2021 Âm lịch 28/10/2021 Ngày Giáp Thân, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý Thứ Sáu, Ngày 3/12/2021 Âm lịch 29/10/2021 Ngày Ất Dậu, Tháng Kỷ Hợi, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu Thứ bảy, Ngày 4/12/2021 Âm lịch 1/11/2021 Ngày Bính Tuất, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Thìn , Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Tý Chủ Nhật, Ngày 5/12/2021 Âm lịch 2/11/2021 Ngày Đinh Hợi, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tây Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Tỵ , Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Hợi, Quý Sửu Thứ Hai, Ngày 6/12/2021 Âm lịch 3/11/2021 Ngày Mậu Tý, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Bính Ngọ, Giáp Ngọ Thứ Ba, Ngày 7/12/2021 Âm lịch 4/11/2021 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Mùi, Ất Mùi Thứ Tư, Ngày 8/12/2021 Âm lịch 5/11/2021 Ngày Canh Dần, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Mãn Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ Thứ Năm, Ngày 9/12/2021 Âm lịch 6/11/2021 Ngày Tân Mão, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Bình Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi Thứ Sáu, Ngày 10/12/2021 Âm lịch 7/11/2021 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Định Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Bắc Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần, Bính Tuất Thứ bảy, Ngày 11/12/2021 Âm lịch 8/11/2021 Ngày Quý Tỵ, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Chấp Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi Chủ Nhật, Ngày 12/12/2021 Âm lịch 9/11/2021 Ngày Giáp Ngọ, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân Thứ Hai, Ngày 13/12/2021 Âm lịch 10/11/2021 Ngày Ất Mùi, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu Thứ Ba, Ngày 14/12/2021 Âm lịch 11/11/2021 Ngày Bính Thân, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Thứ Tư, Ngày 15/12/2021 Âm lịch 12/11/2021 Ngày Đinh Dậu, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi Thứ Năm, Ngày 16/12/2021 Âm lịch 13/11/2021 Ngày Mậu Tuất, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Thìn, Bính Thìn Thứ Sáu, Ngày 17/12/2021 Âm lịch 14/11/2021 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Tỵ, Đinh Tỵ Thứ bảy, Ngày 18/12/2021 Âm lịch 15/11/2021 Ngày Canh Tý, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần Chủ Nhật, Ngày 19/12/2021 Âm lịch 16/11/2021 Ngày Tân Sửu, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão Thứ Hai, Ngày 20/12/2021 Âm lịch 17/11/2021 Ngày Nhâm Dần, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đại Tuyết Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Mãn Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần Thứ Ba, Ngày 21/12/2021 Âm lịch 18/11/2021 Ngày Quý Mão, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Bình Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão Thứ Tư, Ngày 22/12/2021 Âm lịch 19/11/2021 Ngày Giáp Thìn, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Định Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn Thứ Năm, Ngày 23/12/2021 Âm lịch 20/11/2021 Ngày Ất Tỵ, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Chấp Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ Thứ Sáu, Ngày 24/12/2021 Âm lịch 21/11/2021 Ngày Bính Ngọ, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Tý, Canh Tý Thứ bảy, Ngày 25/12/2021 Âm lịch 22/11/2021 Ngày Đinh Mùi, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Sửu, Tân Sửu Chủ Nhật, Ngày 26/12/2021 Âm lịch 23/11/2021 Ngày Mậu Thân, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Dần, Giáp Dần Thứ Hai, Ngày 27/12/2021 Âm lịch 24/11/2021 Ngày Kỷ Dậu, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Mão, ất Mão Thứ Ba, Ngày 28/12/2021 Âm lịch 25/11/2021 Ngày Canh Tuất, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn Thứ Tư, Ngày 29/12/2021 Âm lịch 26/11/2021 Ngày Tân Hợi, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ Thứ Năm, Ngày 30/12/2021 Âm lịch 27/11/2021 Ngày Nhâm Tý, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn Thứ Sáu, Ngày 31/12/2021 Âm lịch 28/11/2021 Ngày Quý Sửu, Tháng Canh Tý, Năm Tân Sửu, Tiết Đông chí Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Thứ Sáu, Ngày 1/12/2023 Âm lịch 19/10/2023 Ngày Quý Tỵ, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi Thứ bảy, Ngày 2/12/2023 Âm lịch 20/10/2023 Ngày Giáp Ngọ, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Canh Thân Chủ Nhật, Ngày 3/12/2023 Âm lịch 21/10/2023 Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu Thứ Hai, Ngày 4/12/2023 Âm lịch 22/10/2023 Ngày Bính Thân, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn Thứ Ba, Ngày 5/12/2023 Âm lịch 23/10/2023 Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi Thứ Tư, Ngày 6/12/2023 Âm lịch 24/10/2023 Ngày Mậu Tuất, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Tiểu tuyết Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Thìn, Bính Thìn Thứ Năm, Ngày 7/12/2023 Âm lịch 25/10/2023 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Tỵ, Đinh Tỵ Thứ Sáu, Ngày 8/12/2023 Âm lịch 26/10/2023 Ngày Canh Tý, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần Thứ bảy, Ngày 9/12/2023 Âm lịch 27/10/2023 Ngày Tân Sửu, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, ất Mão Chủ Nhật, Ngày 10/12/2023 Âm lịch 28/10/2023 Ngày Nhâm Dần, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Mãn Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần Thứ Hai, Ngày 11/12/2023 Âm lịch 29/10/2023 Ngày Quý Mão, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Bình Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão Thứ Ba, Ngày 12/12/2023 Âm lịch 30/10/2023 Ngày Giáp Thìn, Tháng Quý Hợi, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Định Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn Thứ Tư, Ngày 13/12/2023 Âm lịch 1/11/2023 Ngày Ất Tỵ, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Chấp Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ Thứ Năm, Ngày 14/12/2023 Âm lịch 2/11/2023 Ngày Bính Ngọ, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Tý, Canh Tý Thứ Sáu, Ngày 15/12/2023 Âm lịch 3/11/2023 Ngày Đinh Mùi, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Sửu, Tân Sửu Thứ bảy, Ngày 16/12/2023 Âm lịch 4/11/2023 Ngày Mậu Thân, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Tại thiên Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Canh Dần, Giáp Dần Chủ Nhật, Ngày 17/12/2023 Âm lịch 5/11/2023 Ngày Kỷ Dậu, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Tân Mão, ất Mão Thứ Hai, Ngày 18/12/2023 Âm lịch 6/11/2023 Ngày Canh Tuất, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất, Giáp Thìn Thứ Ba, Ngày 19/12/2023 Âm lịch 7/11/2023 Ngày Tân Hợi, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi, Ất Tỵ Thứ Tư, Ngày 20/12/2023 Âm lịch 8/11/2023 Ngày Nhâm Tý, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, Trực Kiến Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn Thứ Năm, Ngày 21/12/2023 Âm lịch 9/11/2023 Ngày Quý Sửu, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đại Tuyết Là ngày Kim Đường Hoàng Đạo, Trực Trừ Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ Thứ Sáu, Ngày 22/12/2023 Âm lịch 10/11/2023 Ngày Giáp Dần, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Bạch Hổ Hắc Đạo, Trực Mãn Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý Thứ bảy, Ngày 23/12/2023 Âm lịch 11/11/2023 Ngày Ất Mão, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo, Trực Bình Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu Chủ Nhật, Ngày 24/12/2023 Âm lịch 12/11/2023 Ngày Bính Thìn, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Thiên Lao Hắc Đạo, Trực Định Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ , Nhâm Thìn, Mậu Thìn , Nhâm Tý Thứ Hai, Ngày 25/12/2023 Âm lịch 13/11/2023 Ngày Đinh Tỵ, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo, Trực Chấp Hướng xuất hành Hướng tài thần Đông Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Sửu Thứ Ba, Ngày 26/12/2023 Âm lịch 14/11/2023 Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo, Trực Phá Hướng xuất hành Hướng tài thần Bắc Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Bính Tý, Giáp Tý Thứ Tư, Ngày 27/12/2023 Âm lịch 15/11/2023 Ngày Kỷ Mùi, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Câu Trần Hắc Đạo, Trực Nguy Hướng xuất hành Hướng tài thần Nam Tốt, Hỷ thần Đông Bắc Tốt, Hạc thần Đông Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Sửu, ất Sửu Thứ Năm, Ngày 28/12/2023 Âm lịch 16/11/2023 Ngày Canh Thân, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Thanh Long Hoàng Đạo, Trực Thành Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Bắc Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Tuổi bị xung khắc với ngày Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ Thứ Sáu, Ngày 29/12/2023 Âm lịch 17/11/2023 Ngày Tân Dậu, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, Trực Thu Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Nam Tốt, Hỷ thần Tây Nam Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h Tuổi bị xung khắc với ngày Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi Thứ bảy, Ngày 30/12/2023 Âm lịch 18/11/2023 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Thiên Hình Hắc Đạo, Trực Khai Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Nam Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Bính Thìn , Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Tuất Chủ Nhật, Ngày 31/12/2023 Âm lịch 19/11/2023 Ngày Quý Hợi, Tháng Giáp Tý, Năm Quý Mão, Tiết Đông chí Là ngày Chu Tước Hắc Đạo, Trực Bế Hướng xuất hành Hướng tài thần Tây Tốt, Hỷ thần Đông Nam Tốt, Hạc thần Đông Nam Xấu Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Tuổi bị xung khắc với ngày Đinh Tỵ, ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu, Đinh Tỵ
tháng 12 âm ngày nào đẹp để cưới