thuật ngữ hóa học bằng tiếng anh

Xem thêm: Dịch thuật tiếng anh. Phần mềm dịch thuật tiếng Anh Google Translate. Google Translate là phần mềm dịch thuật phổ biến nhất hiện nay được nhiều người sử dụng. Google Translate không chỉ mạnh ở khả năng dịch chuẩn, dịch sát và còn hỗ trợ nhiều ngôn ngữ trong Evay Vay Tiền. Tiếng Anh chuyên ngành là nền tảng kiến thức chuyên sâu giúp bạn đạt được nhiều thành công trong công việc. Đặc biệt đối với các ngành nghề có tính ứng dụng cao như hóa học. Vì thế, hãy cùng Langmaster khám phá về các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học ngay dưới đây nhé. Xem thêm 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CHO NGƯỜI ĐI LÀM 400+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XÂY DỰNG BẠN NÊN BIẾT 1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học Từ vựng cơ bản ngành hóa học Absolute temperature /ˈæbsəluːt ˈtɛmprɪʧə/ nhiệt độ tuyệt đối Absolute zero /ˈæbsəluːt ˈzɪərəʊ/ nhiệt độ không 0 tuyệt đối Accuracy /ˈækjʊrəsi/ sự chính xác Acid /ˈæsɪd/ axit Alkaline /ˈælkəlaɪn/ kiềm Amphoteric /ˌæmfəˈterɪk/ lưỡng tính Acid dissociation constant /ˈæsɪd dɪˌsəʊsɪˈeɪʃən ˈkɒnstənt/ hằng số phân ly axit Activated complex /ˈæktɪveɪtɪd ˈkɒmplɛks/ phức hợp hoạt hóa Activation energy /ˌæktɪˈveɪʃən ˈɛnəʤi/ năng lượng hoạt hóa Activity series /ækˈtɪvɪti ˈsɪəriːz/ chuỗi hoạt động Actual yield /ˈækʧʊəl jiːld/ thu nhập thực tế Addition reaction /əˈdɪʃən riːˈækʃən/ phản ứng cộng Absorption /ædˈsɔːpʃən/ hấp thụ Alcohol /ˈælkəhɒl/ cồn Anode / cực dương Atom /ˈætəm/ nguyên tử Bond energy /bɒnd ˈɛnəʤi/ năng lượng liên kết Base /beɪs/ bazơ Balance /ˈbæləns/ sự cân bằng Binary compound /ˈbaɪnəri ˈkɒmpaʊnd/ hợp chất nhị phân Beta particle /ˈbiːtə ˈpɑːtɪkl/ hạt beta Binding energy /ˈbaɪndɪŋ ˈɛnəʤi/ năng lượng liên kết Chemical property /ˈkɛmɪkəl ˈprɒpəti/ Tính chất hóa học Covalent bond /kəʊˈveɪlənt bɒnd/ liên kết cộng hóa trị Calorimetry /ˌka-lə-ˈri-mə-tər/ nhiệt lượng Catalyst /ˈkætəlɪst/ chất xúc tác Cathode /ˈkæθəʊd/ cực âm Chain reaction /ʧeɪn riːˈækʃən/ phản ứng dây chuyền Chemical equation /ˈkɛmɪkəl ɪˈkweɪʃən/ phương trình hóa học Circuit /ˈsɜːkɪt/ mạch Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học Common ion effect /ˈkɒmən ˈaɪən ɪˈfɛkt/ hiệu ứng ion Conductance /kənˈdʌktəns/ độ dẫn Condensation /ˌkɒndɛnˈseɪʃən/ sự ngưng tụ Covalent bond /kəʊˈveɪlənt bɒnd/ liên kết cộng hóa trị Crystal lattice /ˈkrɪstl ˈlætɪs/ mạng tinh thể Chelate / phức chất Carbon chain /ˈkɑːbən ʧeɪn/ chuỗi carbon Chemist /ˈkɛmɪst/ nhà hóa học Denature /diːˈneɪʧə/ biến tinh, sự đổi tính, sự biến chất Dissociation /dɪˌsəʊsɪˈeɪʃən / phân ly Diffusion /dɪˈfjuːʒən/ khuếch tán Electrolysis /ɪlɛkˈtrɒlɪsɪs/ điện phân Effusion /ɪˈfjuːʒən/ tràn ra Electrolysis /ɪlɛkˈtrɒlɪsɪs/ điện phân Endpoint /ˈɛndˌpɔɪnt / phép đo điểm cuối Entropy /ˈɛntrəpi / Sự hỗn loạn Equilibrium /ˌiːkwɪˈlɪbrɪəm/ cân bằng hóa học Equivalence point /ɪˈkwɪvələns pɔɪnt/ điểm tương đương Excess reagent /ɪkˈsɛs riːˈeɪʤənt/ chất phản ứng dư Excited state /ɪkˈsaɪtɪd steɪt/ trạng thái kích thích Enantiomer /i-ˈnan-tē-ə-mər/ chất đối quang, đồng phân quang học Energy level /ˈɛnəʤi ˈlɛvl/ mức năng lượng Enzyme /ˈɛnzaɪm/ Enzyme, men, chất xúc tác Electron /ɪˈlɛktrɒn/ điện tử Litmus /ˈlɪtməs/ quỳ tím Ligand / phối tử Functional group /ˈfʌŋkʃənl gruːp/ nhóm chức năng Family /ˈfæmɪli/ nhóm nguyên tố Kinetic energy /kaɪˈnɛtɪk ˈɛnəʤi/ động năng Hydrogenated / hydro hóa Geometrical isomer /ʤɪəˈmɛtrɪkəl isomer/ đồng phân hình học Ground state /graʊnd steɪt/ trạng thái cơ bản Inhibitor /ɪnˈhɪbɪtə/ chất ức chế Molar volume /ˈməʊlə ˈvɒljʊm/ khối lượng mol Mass /mæs/ khối lượng Nucleon / hạt nhân nguyên tử Nonchemical / phi hóa học Neutralization reaction /ˌnjuːtrəlaɪˈzeɪʃən riːˈækʃən/ phản ứng trung hòa Organic compound /ɔːˈgænɪk ˈkɒmpaʊnd/ hợp chất hữu cơ Pressure /ˈprɛʃə/ sức ép Product /ˈprɒdʌkt/ sản phẩm Từ vựng cơ bản ngành hóa học Quantum theory /ˈkwɒntəm ˈθɪəri/ lý thuyết lượng tử Radioactive /ˌreɪdɪəʊˈæktɪv/ phóng xạ Redox reaction /redox riːˈækʃən/ phản ứng oxi hóa - khử Reversible reaction /rɪˈvɜːsəbl riːˈækʃən/ Phản ứng thuận nghịch Salt /sɒlt/ muối Saturated /ˈsæʧəreɪtɪd/ bão hòa Second law of thermodynamics /ˈsɛkənd lɔː əv ˌθɜːməʊdaɪˈnæmɪks/ định luật II nhiệt động lực học Semiconductor /ˌsɛmɪkənˈdʌktə/ chất bán dẫn Shielding effect /ˈʃiːldɪŋ ɪˈfɛkt/ hiệu ứng che chắn Significant figure /ˌsɒljʊˈbɪlɪti/ độ hòa tan Solvent /ˈsɒlvənt/ dung môi Standard temperature and pressure /ˈstændəd ˈtɛmprɪʧər ənd ˈprɛʃə/ nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn Stoichiometry / Phép tỷ lượng Strong nuclear force /strɒŋ ˈnjuːklɪə fɔːs/ lực hạt nhân mạnh Surface tension /ˈsɜːfɪs ˈtɛnʃən/ sức căng bề mặt Synthesis /ˈsɪnθɪsɪs/ sự tổng hợp Substrate /ˈsʌbstreɪt/ cơ chất Temperature /ˈtɛmprɪʧə/ nhiệt độ Thermodynamics /ˌθɜːməʊdaɪˈnæmɪks/ nhiệt độ động lực học Unit cell /ˈjuːnɪt sɛl/ ô đơn vị Vaporization /ˌveɪpəraɪˈzeɪʃən/ sự hóa hơi, bốc hơi Reaction /riːˈækʃən/ phản ứng Formula /ˈfɔːmjʊlə/ công thức Molecule /ˈmɒlɪkjuːl/ phân tử Molarity /moʊˈlærɪt̬i/ nồng độ phân tử Proton /ˈprəʊtɒn/ proton Neutron /ˈnjuːtrɒn/ nơtron Quark /kwɔːk/ hạt quark Orbital /ˈɔːbɪtl/ quỹ đạo Oxidation number /ˌɒksɪˈdeɪʃən ˈnʌmbə/ số ôxy hóa Xem thêm TOP 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ 200+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN Thuật ngữ tiếng Anh ngành hóa học Ngoài các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học thông dụng ở trên thì dưới đây là các thuật ngữ quan trọng mà bạn nên biết Addition reaction /əˈdɪʃən riːˈækʃən/ Phản ứng cộng Analytical chemistry /ˌænəˈlɪtɪkəl ˈkɛmɪstri/ Hóa phân tích Atom /ˈætəm/ Nguyên tử Atomic number /əˈtɒmɪk ˈnʌmbə/ Số hiệu nguyên tử Z=P=E Biochemistry /ˌbaɪəʊˈkɛmɪstri/ Hóa sinh Bond /bɒnd/ Liên kết Chiral Bất đối / thủ tính Colloid chemistry /ˈkɒlɔɪd ˈkɛmɪstri/ Hóa keo Compound /ˈkɒmpaʊnd/ Thành phần/ hỗn hợp Covalent bond /kəʊˈveɪlənt bɒnd/ Liên kết cộng hóa trị Element /ˈɛlɪmənt/ Nguyên tố Elimination reaction /ɪˌlɪmɪˈneɪʃən riːˈækʃən/ Phản ứng thế Food chemistry /fuːd ˈkɛmɪstri/ Hóa thực phẩm Formula /ˈfɔːmjʊlə/ Công thức Inorganic chemistry /ˌɪnɔːˈgænɪk ˈkɛmɪstri/ Hóa vô cơ Ionic bonds /aɪˈɒnɪk bɒndz/ Liên kết ion Isomer Đồng phân Mass number /mæs ˈnʌmbə/ Số khối A=Z+N Meta /ˈmɛtl/l Kim loại Molecule /ˈmɒlɪkjuːl/ Phân tử Noble gas /ˈnəʊbl gæs/ Khí trơ khí hiếm Nonmetal /ˈnɒnˌmɛtl/ Phi kim Organic chemistry /ɔːˈgænɪk ˈkɛmɪstri/ Hóa hữu cơ Periodic table /ˌpɪərɪˈɒdɪk ˈteɪbl/ Bảng hệ thống tuần hoàn Physical chemistry /ˈfɪzɪkəl ˈkɛmɪstri/ Hóa lý Quantum chemistry /ˈkwɒntəm ˈkɛmɪstri/ Hóa lượng tử Radiochemistry Hóa phóng xạ Reaction /riːˈækʃən/ Phản ứng Stereochemistry /ˌstɛrɪəˈkɛmɪstri/ Hóa lập thể Substance /ˈsʌbstəns/ Chất Thuật ngữ tiếng Anh ngành hóa học Xem thêm “BỎ TÚI” NGAY 100+ TỪ VỰNG VỀ NGHỆ THUẬT HAY NHẤT TỔNG HỢP 3000 TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG THEO CHỦ ĐỀ 2. Mẫu câu giao tiếp thông dụng ngành hóa học Ngoài những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học ở trên thì hãy cùng Langmaster khám phá về các mẫu câu giao tiếp thông dụng ngay dưới đây nhé Những câu hỏi tiếng Anh giao tiếp ngành hóa học What percentage of Acetic Acid is specified in vinegar? Phần trăm Acetic Acid được quy định ở trong giấm là bao nhiêu? Which element is a poisonous gas that, when combined with sodium, creates table salt? Nguyên tố nào là một loại khí độc, khi kết hợp cùng natri thì tạo ra muối ăn? What is the most commonly used material in semiconductor manufacturing? Vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trong sản xuất chất bán dẫn là gì? What is the metal that is destroyed by a chemical reaction or an electrochemical reaction with the environment? Kim loại bị phá hủy do phản ứng hóa học hoặc phản ứng điện hóa với môi trường là gì? Xem thêm => KHÓA HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MẤT GỐC => KHÓA HỌC TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN 1 -1 CHO NGƯỜI ĐI LÀM => TEST TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH MIỄN PHÍ Những câu trả lời tiếng Anh giao tiếp ngành hóa học This reaction doesn't work. The reason may be that the environment in which the experiment takes place is not up to standard Phản ứng này không hoạt động. Nguyên nhân có thể là do môi trường diễn ra thí nghiệm chưa đạt chuẩn. The reaction happened. The reaction produced O2 gas and precipitated it Phản ứng đã xảy ra. Phản ứng đã tạo ra khí O2 và kết tủa. Put 10g of sulfuric acid in a test tube and add 1 piece of iron. Observe what happens afterwards Cho 10g axit sunfuric vào ống nghiệm và cho thêm 1 miếng sắt vào. Quan sát hiện tượng xảy ra sau đó. The reaction takes place to form a yellow precipitate and O2 gas Phản ứng xảy ra tạo nên chất kết tủa màu vàng và khí O2. You need to clean the test tube before performing the experiment in order for the process to proceed properly Bạn cần làm sạch ống nghiệm trước khi thực hiện thí nghiệm để quá trình diễn ra đúng chuẩn. When performing chemical experiments, temperature is a very important factor. That's why you need to do it in the lab Khi thực hiện các thí nghiệm hóa học, nhiệt độ là một yếu tố rất quan trọng. Đó là lý do tại sao bạn cần phải làm điều đó trong phòng thí nghiệm. Mixtures have no definite properties. They are often variable and depend on the nature and mixing ratio of the substances Hỗn hợp không có tính chất nhất định. Chúng thường thay đổi và phụ thuộc vào bản chất và tỷ lệ pha trộn của các chất. Mẫu câu giao tiếp thông dụng ngành hóa học Xem thêm Langmaster - Nói tiếng Anh CỰC CHUẨN TÂY trong PHÒNG THÍ NGHIỆM [Học tiếng Anh giao tiếp cơ bản] 3. Bài tập ứng dụng từ vựng tiếng Anh ngành hóa học Bài tập Bài 1 Chọn đáp án đúng 1. The substances that are added to a system to cause or test a chemical reaction are called … A. Reactants B. Products C. Catalysts 2. After a chemical reaction, the properties of the products are … A. The same as the properties of the reactants. B. Different from the properties of the reactants C. A combination of the properties of the reactants 3. A precipitate is a … A. Gas B. Liquid C. Chunky substance 4. An atom is considered to be … when the number of protons and electrons are equal. A. Positive B. Negative C. Neutral Bài tập ứng dụng từ vựng tiếng Anh ngành hóa học Bài 2 Dịch nghĩa của các từ dưới đây alkaline, acid, base, catalyst, anode, chemical equation, condensation, inhibitor, organic compound, radioactive. Đáp án Bài 1 1. A 2. C 3. C 4. C Bài 2 1. kiềm 2. axit 3. bazơ 4. chất xúc tác 5. cực dương 6. phương trình hóa học 7. sự ngưng tụ 8. chất ức chế 9. hợp chất hữu cơ 10. phóng xạ Phía trên là toàn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hóa học để bạn có thể tham khảo. Hy vọng sẽ giúp ích cho quá trình tự học tiếng Anh của bạn. Ngoài ra, đừng quên thực hiện bài test trình độ tiếng Anh online tại Langmaster để đánh giá trình độ tiếng Anh của mình một cách tốt nhất và xây dựng lộ trình học phù hợp nhé.

thuật ngữ hóa học bằng tiếng anh